TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lắp tiếng Anh là gì?

"lắp" trong tiếng Anh là fix (ngoại động từ), fit (ngoại động từ), obturate (ngoại động từ).

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt.

  • to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
  • to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit Ngoại động từ

UK/fɪt/US/fɪt/

Nghĩa: Lắp.

  • to fit a spokelắp một nan hoa

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturate Ngoại động từ

Nghĩa: Đút nút, lắp, bịt, hàn.

Xem đầy đủ từ "obturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

install

UK/ɪnˈstɔːl/US/ɪnˈstɔl/

  • Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
  • Road signs are generally installed on the verge.Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.

Xem đầy đủ từ "install": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repeat

UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/

Xem đầy đủ từ "repeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Ngoại động từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Lắp, chắp.

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjust Ngoại động từ

UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/

Nghĩa: Lắp (các bộ phận cho ăn khớp).

Xem đầy đủ từ "adjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nest Ngoại động từ

UK/nɛst/US/nɛst/

Nghĩa: Lắp (mộng).

Xem đầy đủ từ "nest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obturation Danh từ

US/ˌɑːb.tjə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đút nút, sự lắp, sự bịt, sự hàn.

Xem đầy đủ từ "obturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lắp tiếng Anh là gì?

"lắp" trong tiếng Anh là fix (ngoại động từ), fit (ngoại động từ), obturate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.