Lề tiếng Anh là gì?
"lề" trong tiếng Anh là margin (danh từ), border (danh từ), marge (danh từ).
margin Danh từ
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
- on the margin of a laketrên bờ hồ
- in the margin of the pageở lề trang sách
border Danh từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/
Nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề.
marge Danh từ
UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
habit
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
custom
UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/
edge
UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/
kit Danh từ
UK/ˈkɪt/US/ˈkɪt/
Nghĩa: Đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...).
duffel Danh từ
UK/dʌfəl/US/dʌfəl/
Nghĩa: Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại...).
duffle Danh từ
Nghĩa: Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại...).
Câu hỏi thường gặp
Lề tiếng Anh là gì?
"lề" trong tiếng Anh là margin (danh từ), border (danh từ), marge (danh từ).