marge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːd͡ʒ/
US/mɑɹd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
marge nghĩa là mép, bờ.
Nghĩa của marge
Danh từ
- Thơ ca Mép, bờ, lề.
- Thực vật học Macgarin ((cũng) margarine).
Dạng từ của marge
| Số nhiều | marges |
| Ngôi thứ ba số ít | marges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marging |
| Quá khứ phân từ | marged |
| Quá khứ | marged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
marge nghĩa là gì?
marge (danh từ) nghĩa là mép, bờ.
marge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marge: giọng Anh (UK) /mɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /mɑɹd͡ʒ/.