TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːd͡ʒ/ US/mɑɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

marge nghĩa là mép, bờ.

Nghĩa của marge

Danh từ

  1. Thơ ca Mép, bờ, lề.
  2. Thực vật học Macgarin ((cũng) margarine).

Dạng từ của marge

Số nhiềumarges
Ngôi thứ ba số ítmarges
Hiện tại phân từ (-ing)marging
Quá khứ phân từmarged
Quá khứmarged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

marge nghĩa là gì?

marge (danh từ) nghĩa là mép, bờ.

marge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marge: giọng Anh (UK) /mɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /mɑɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.