TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ hổng tiếng Anh là gì?

"lỗ hổng" trong tiếng Anh là gap (danh từ), aperture (danh từ), cavity (danh từ).

gap Danh từ

UK/ɡæp/US/ɡæp/

Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.

  • a gap in the hedgelỗ hổng ở hàng rào

Xem đầy đủ từ "gap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aperture Danh từ

UK/ˈap.ə.t͡ʃə/US/ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/

Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.

Xem đầy đủ từ "aperture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cavity Danh từ

UK/ˈkæv.ɪt.i/US/ˈkæv.ɪt.i/

Nghĩa: Lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "cavity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacuna Danh từ

UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)uː.nə/

Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacuna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacunar Tính từ

UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)u.nəɹ/

Nghĩa: Kẽ hở, (thuộc) lỗ khuyết, (thuộc) lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket-hole Danh từ

US/ˈpɑː.kət.ˈhoʊl/

Nghĩa: Rỗ; lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "pocket-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hole

UK/həʊl/US/hoʊl/

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loophole Danh từ

UK/ˈluːphəʊl/US/ˈluphoʊl/

Nghĩa: Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...)

Xem đầy đủ từ "loophole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesicle Danh từ

UK/ˈvɛsɪkəl/US/ˈvɛsɪkəl/

Nghĩa: Lỗ hổng (trong tảng đá).

Xem đầy đủ từ "vesicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacunae Danh từ

US/ləˈkuˌni/

Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacunae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ hổng tiếng Anh là gì?

"lỗ hổng" trong tiếng Anh là gap (danh từ), aperture (danh từ), cavity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.