Lời nói dối tiếng Anh là gì?
"lời nói dối" trong tiếng Anh là lie (danh từ), taradiddle (danh từ), tarradiddle (danh từ).
lie Danh từ
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/
Nghĩa: lời nói dối
- A little lie never hurt anybody.Một lời nói dối nhỏ không bao giờ làm đau người khác.
taradiddle Danh từ
Nghĩa: Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
tarradiddle Danh từ
UK/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/US/ˈtæ.ɹə.dɪ.dəl/
Nghĩa: Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
gag Danh từ
UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/
Nghĩa: Lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.
stretcher Danh từ
UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự nói ngoa; lời nói dối.
cram Danh từ
UK/kɹæm/
Nghĩa: Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.
fable Danh từ
UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/
Nghĩa: Lời nói dối, lời nói sai.
falsehood Danh từ
UK/ˈfɒlsˌhʊd/
Nghĩa: Sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối.
falsity Danh từ
UK/ˈfɔːl.sɪ.ti/US/ˈfɔl.sɪ.ti/
Nghĩa: Điều lừa dối, lời nói dối.
crammer Danh từ
Nghĩa: Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.
leasing Danh từ
UK/ˈliːzɪŋ/US/ˈliːzɪŋ/
Nghĩa: Lời nói dối.
Câu hỏi thường gặp
Lời nói dối tiếng Anh là gì?
"lời nói dối" trong tiếng Anh là lie (danh từ), taradiddle (danh từ), tarradiddle (danh từ).