TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

La ó tiếng Anh là gì?

"la ó" trong tiếng Anh là boo (ngoại động từ), booh (ngoại động từ), damn (ngoại động từ).

boo Ngoại động từ

UK/buː/US/buː/

Nghĩa: La ó (để phản đối, chế giễu).

Xem đầy đủ từ "boo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booh Ngoại động từ

Nghĩa: La ó (để phản đối, chế giễu).

Xem đầy đủ từ "booh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Ngoại động từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: Chê, la ó (một vở kịch).

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howl Nội động từ

UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/

Nghĩa: La ó (chế nhạo...).

Xem đầy đủ từ "howl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrack Ngoại động từ

UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/

Nghĩa: Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).

Xem đầy đủ từ "barrack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnation Danh từ

UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch).

Xem đầy đủ từ "damnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcry Danh từ

UK/ˈaʊtkɹaɪ/US/ˈaʊtkɹaɪ/

Nghĩa: Sự la ó, sự phản đối kịch liệt.

Xem đầy đủ từ "outcry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Danh từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Sự chê, sự la ó (một vở kịch).

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

La ó tiếng Anh là gì?

"la ó" trong tiếng Anh là boo (ngoại động từ), booh (ngoại động từ), damn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.