La ó tiếng Anh là gì?
"la ó" trong tiếng Anh là boo (ngoại động từ), booh (ngoại động từ), damn (ngoại động từ).
boo Ngoại động từ
UK/buː/US/buː/
Nghĩa: La ó (để phản đối, chế giễu).
booh Ngoại động từ
Nghĩa: La ó (để phản đối, chế giễu).
damn Ngoại động từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Chê, la ó (một vở kịch).
howl Nội động từ
UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/
Nghĩa: La ó (chế nhạo...).
barrack Ngoại động từ
UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/
Nghĩa: Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).
damnation Danh từ
UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch).
outcry Danh từ
UK/ˈaʊtkɹaɪ/US/ˈaʊtkɹaɪ/
Nghĩa: Sự la ó, sự phản đối kịch liệt.
damning Danh từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Sự chê, sự la ó (một vở kịch).
Câu hỏi thường gặp
La ó tiếng Anh là gì?
"la ó" trong tiếng Anh là boo (ngoại động từ), booh (ngoại động từ), damn (ngoại động từ).