Linh động tiếng Anh là gì?
"linh động" trong tiếng Anh là flexibly (phó từ), flexible (tính từ), rubato (tính từ).
flexibly Phó từ
Nghĩa: Linh hoạt, linh động.
flexible Tính từ
UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/
Nghĩa: linh hoạt, linh động
rubato Tính từ
US/rəˈbɑ.toʊ/
Nghĩa: Linh động.
lively
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
vivacious
UK/vaɪˈveɪ.ʃəs/US/vaɪˈveɪ.ʃəs/
flexile Tính từ
US/ˈflɛk.səl/
Nghĩa: Linh động, linh hoạt.
flexibility Danh từ
UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính linh động, tính linh hoạt.
leeway Danh từ
US/ˈli.ˌweɪ/
Nghĩa: Sự tự do làm theo ý mình, sự linh động.
flexility Danh từ
Nghĩa: Tính linh động, tính linh hoạt.
Câu hỏi thường gặp
Linh động tiếng Anh là gì?
"linh động" trong tiếng Anh là flexibly (phó từ), flexible (tính từ), rubato (tính từ).