Màng tiếng Anh là gì?
"màng" trong tiếng Anh là film (danh từ), membrane (danh từ), coat (danh từ).
film Danh từ
UK/fɪlm/US/fɪlm/
Nghĩa: Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...).
membrane Danh từ
UK/ˈmɛm.bɹeɪn/US/ˈmɛm.bɹeɪn/
Nghĩa: Màng.
- nucous membranemàng nhầy
coat Danh từ
UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/
Nghĩa: Màng.
membraneous Tính từ
UK/mɛmˈbɹeɪ.nɪ.əs/US/mɛmˈbɹeɪ.ni.əs/
Nghĩa: Màng; như màng; dạng màng.
membranous Tính từ
UK/ˈmɛm.bɹən.əs/US/ˈmɛm.bɹən.əs/
Nghĩa: Màng; như màng; dạng màng.
memorance Danh từ
Nghĩa: Màng.
tympan Danh từ
UK/ˈtɪmpən/US/ˈtɪmpən/
Nghĩa: Màng.
web
UK/wɛb/US/wɛb/
patch Danh từ
UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/
Nghĩa: Màng, vết, đốm lớn.
involucre Danh từ
UK/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/US/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
involucrum Danh từ
UK/ˌɪnvəˈluːkɹəm/US/ˌɪnvəˈluːkɹəm/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
velamen Danh từ
US/və.ˈleɪ.mən/
Nghĩa: Màng (óc, phổi...).
velamina Danh từ
Nghĩa: Màng (óc, phổi...).
Câu hỏi thường gặp
Màng tiếng Anh là gì?
"màng" trong tiếng Anh là film (danh từ), membrane (danh từ), coat (danh từ).