Màu vàng nhạt tiếng Anh là gì?
"màu vàng nhạt" trong tiếng Anh là sulfur (tính từ), canary-coloured (tính từ), straw-colour (danh từ).
sulfur Tính từ
UK/ˈsʌl.fə/US/ˈsʌl.fɚ/
Nghĩa: Màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.
canary-coloured Tính từ
US/kə.ˈnɛr.i.ˈkə.lɜːd/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
straw-colour Danh từ
US/ˈstrɔ.ˈkə.lɜː/
Nghĩa: Màu vàng nhạt, màu rơm.
lemon Danh từ
UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
jasmine Danh từ
UK/ˈd͡ʒæzmɪn/US/ˈd͡ʒæzmɪn/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
daffodil Danh từ
UK/ˈdæfəˌdɪl/US/ˈdæfəˌdɪl/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
daffadowndilly Danh từ
UK/ˌdæfədaʊnˈdɪli/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
daffodilly Danh từ
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
jonquil Danh từ
UK/ˈd͡ʒɒŋkwəl/US/ˈd͡ʒɑŋkwəl/
Nghĩa: Màu hoa trường thọ, màu vàng nhạt.
nankeen Danh từ
US/ˌnæn.ˈkin/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
nankin Danh từ
US/ˈnæn.ˈkɪn/
Nghĩa: Màu vàng nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Màu vàng nhạt tiếng Anh là gì?
"màu vàng nhạt" trong tiếng Anh là sulfur (tính từ), canary-coloured (tính từ), straw-colour (danh từ).