Mát tiếng Anh là gì?
"mát" trong tiếng Anh là cool (tính từ), coolish (tính từ), cold (tính từ).
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/ giọng máy
Nghĩa: Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.
- The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
- it's getting cooltrời trở mát
coolish Tính từ
UK/ˈkuːlɪʃ/US/ˈkuːlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi lạnh, mát.
- it is coolish this morningsáng nay trời mát
cold Tính từ
UK/kəʊld/US/koʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Mát (màu sắc).
- Tom gave Mary something cold to drink.Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống.
- cold coloursnhững màu mát
pleasant
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/ giọng người thật
crisp Tính từ
UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/ giọng người thật
Nghĩa: Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
- crisp airkhông khí mát lạnh
caller Tính từ
UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔ.lɚ/ giọng máy
Nghĩa: Mát, mát mẻ (không khí).
breezy Tính từ
UK/ˈbɹiːzi/US/ˈbɹiːzi/ giọng máy
Nghĩa: Mát, thoáng gió (chỗ).
agreeable
UK/əˈɡɹiːəbəl/US/əˈɡɹiəbəl/ giọng người thật
potato-crisp Tính từ
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
soothing
UK/ˈsuːðɪŋ/US/ˈsuːðɪŋ/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Mát tiếng Anh là gì?
"mát" trong tiếng Anh là cool (tính từ), coolish (tính từ), cold (tính từ).