Máy tính tiếng Anh là gì?
"máy tính" trong tiếng Anh là computer (danh từ), font (danh từ), calculator (danh từ).
computer Danh từ
UK/kəmˈpjuː.tə/US/kəmˈpju.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử
- A computer is a modern device.Máy tính là một thiết bị hiện đại.
- Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.
font Danh từ
UK/fɒnt/US/fɑnt/ giọng máy
Nghĩa: Máy tính. Phông chữ.
calculator Danh từ
US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Máy tính.
- You can use your calculators.Các em được dùng máy tính của mình.
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
bitmap Danh từ
US/ˈbɪtˌmæp/ giọng người thật
Nghĩa: Máy tính. Các bit thể hiện đồ họa mảng, mỗi điểm ảnh được thể hiện bằng một nhóm bit.
computator Danh từ
Nghĩa: Máy tính (toán).
computing machine Danh từ
US/kəm.ˈpjuː.tiɳ mə.ˈʃin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính.
computor Danh từ
Nghĩa: Máy tính.
comptometer Danh từ
Nghĩa: Máy đếm, máy tính.
counter Danh từ
UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/ giọng máy
Nghĩa: Bàn tính, máy tính.
format Động từ
UK/ˈfɔː(ɹ).mæt/US/ˈfɔːɹ.mæt/ giọng người thật
Nghĩa: Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.
sidebar Danh từ
Nghĩa: Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạng
Câu hỏi thường gặp
Máy tính tiếng Anh là gì?
"máy tính" trong tiếng Anh là computer (danh từ), font (danh từ), calculator (danh từ).