TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Méo mó tiếng Anh là gì?

"méo mó" trong tiếng Anh là wry (tính từ), deformed (tính từ), battered (tính từ).

wry Tính từ

UK/ɹaɪ/US/ɹaɪ/

Nghĩa: Méo mó, nhăn nhó.

  • to pull a wry facenhăn mặt

Xem đầy đủ từ "wry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deformed Tính từ

UK/dɪˈfɔːmd/

Nghĩa: méo mó

Xem đầy đủ từ "deformed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battered Tính từ

UK/ˈbætəd/US/ˈbætəɹd/

Nghĩa: Méo mó, mòn vẹt.

Xem đầy đủ từ "battered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misshapen Tính từ

UK/mɪsˈʃeɪ.pən/US/mɪsˈʃeɪ.pən/

Nghĩa: Méo mó, chẳng ra hình thù gì.

Xem đầy đủ từ "misshapen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mis-shapen Tính từ

Nghĩa: Méo mó, không ra hình thù gì; xấu xí.

Xem đầy đủ từ "mis-shapen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscreated Tính từ

Nghĩa: Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).

Xem đầy đủ từ "miscreated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distortedly Phó từ

Nghĩa: Vặn vẹo, méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distortional Tính từ

Nghĩa: Méo, méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse Nội động từ

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/

Nghĩa: Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Danh từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.

  • to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deformation Danh từ

UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfɚˈmeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.

Xem đầy đủ từ "deformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contortedness Danh từ

Nghĩa: Sự méo mó.

Xem đầy đủ từ "contortedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contorted Tính từ

US/kən.ˈtɔr.təd/

Nghĩa: Méo mó.

Xem đầy đủ từ "contorted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crippling Danh từ

US/ˈkrɪ.pliɳ/

Nghĩa: Sự méo mó.

Xem đầy đủ từ "crippling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Méo mó tiếng Anh là gì?

"méo mó" trong tiếng Anh là wry (tính từ), deformed (tính từ), battered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.