Méo mó tiếng Anh là gì?
"méo mó" trong tiếng Anh là wry (tính từ), deformed (tính từ), battered (tính từ).
wry Tính từ
UK/ɹaɪ/US/ɹaɪ/
Nghĩa: Méo mó, nhăn nhó.
- to pull a wry facenhăn mặt
deformed Tính từ
UK/dɪˈfɔːmd/
Nghĩa: méo mó
battered Tính từ
UK/ˈbætəd/US/ˈbætəɹd/
Nghĩa: Méo mó, mòn vẹt.
misshapen Tính từ
UK/mɪsˈʃeɪ.pən/US/mɪsˈʃeɪ.pən/
Nghĩa: Méo mó, chẳng ra hình thù gì.
mis-shapen Tính từ
Nghĩa: Méo mó, không ra hình thù gì; xấu xí.
miscreated Tính từ
Nghĩa: Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).
distortedly Phó từ
Nghĩa: Vặn vẹo, méo mó.
distortional Tính từ
Nghĩa: Méo, méo mó.
collapse Nội động từ
UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/
Nghĩa: Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi
deformation Danh từ
UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfɚˈmeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.
contortedness Danh từ
Nghĩa: Sự méo mó.
contorted Tính từ
US/kən.ˈtɔr.təd/
Nghĩa: Méo mó.
crippling Danh từ
US/ˈkrɪ.pliɳ/
Nghĩa: Sự méo mó.
Câu hỏi thường gặp
Méo mó tiếng Anh là gì?
"méo mó" trong tiếng Anh là wry (tính từ), deformed (tính từ), battered (tính từ).