Mô phỏng tiếng Anh là gì?
"mô phỏng" trong tiếng Anh là imitate (ngoại động từ), imitative (tính từ), patternable (tính từ).
imitate Ngoại động từ
US/ˈɪmɪteɪt/
Nghĩa: Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.
- parrots imitate human speechvẹt bắt chước tiếng người
imitative Tính từ
US/ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước.
- to be as imitative as a monkeyhay bắt chước như khỉ
patternable Tính từ
Nghĩa: Có thể bắt chước, mô phỏng.
simulation Danh từ
UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự mô phỏng.
copy
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
reproduce Động từ
UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/US/ˌɹi.pɹəˈdus/
Nghĩa: Sao chép, sao lại, mô phỏng.
- to reproduce a picturesao lại một bức tranh
simulate Ngoại động từ
UK/ˈsɪm.jʊˌleɪt/US/ˈsɪm.jəˌleɪt/
Nghĩa: Đội lốt; bắt chước, mô phỏng; dựa theo.
reproduction Danh từ
UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng.
copier Danh từ
UK/ˈkɒpɪə/US/ˈkɑpiɚ/
Nghĩa: Người bắt chước, người mô phỏng.
reproducer Danh từ
US/ˌri.prə.ˈduː.sɜː/
Nghĩa: Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.
Câu hỏi thường gặp
Mô phỏng tiếng Anh là gì?
"mô phỏng" trong tiếng Anh là imitate (ngoại động từ), imitative (tính từ), patternable (tính từ).