TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mô tả tiếng Anh là gì?

"mô tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), descriptive (tính từ), description (danh từ).

describe Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/

Nghĩa: Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.

  • The book describes the main events in his life in chronological order.Cuốn sách mô tả các sự kiện chính trong cuộc đời ông ấy theo trình tự thời gian.
  • The situation Tom described actually happened once in Boston.Tình huống mà Tom đã mô tả thực sự đã xảy ra một lần ở Boston.

Xem đầy đủ từ "describe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descriptive Tính từ

UK/dɪˈskɹɪptɪv/US/dɪˈskɹɪptɪv/

Nghĩa: Diễn tả, mô tả, miêu tả.

  • a descriptive writingbài văn miêu tả

Xem đầy đủ từ "descriptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.

  • The scenery was beautiful beyond description.Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
  • beyond descriptionkhông thể tả được

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delineate Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪniːeɪt/

Nghĩa: Vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "delineate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paint Ngoại động từ

UK/peɪnt/US/peɪnt/

Nghĩa: Vẽ, tô vẽ, mô tả.

  • to paint a landscopevẽ phong cảnh
  • to paint a black (rosy) picture ofbôi đen (tô hồng)

Xem đầy đủ từ "paint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delineation Danh từ

UK/diːlɪniˈeɪʃən/US/diːlɪniˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự mô tả, sự phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "delineation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delineator Danh từ

US/dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "delineator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

describer Danh từ

US/dɪ.ˈskrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Người tả, người mô tả, người miêu tả.

Xem đầy đủ từ "describer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expositor Danh từ

Nghĩa: Người trình bày, người mô tả, người giải thích.

Xem đầy đủ từ "expositor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mô tả tiếng Anh là gì?

"mô tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), descriptive (tính từ), description (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.