TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mơ mộng tiếng Anh là gì?

"mơ mộng" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), daydream (động từ), day-dreamer (nội động từ).

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Nghĩa: Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.

  • a romantic girlcô gái mơ mộng
  • a romantic talecâu chuyện lãng mạng

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daydream Động từ

UK/ˈdeɪdɹiːm/US/ˈdeɪdɹiːm/

Nghĩa: Mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "daydream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-dreamer Nội động từ

US/ˈdeɪ.ˈdri.mɜː/

Nghĩa: Mơ mộng, mơ màng.

Xem đầy đủ từ "day-dreamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moonily Phó từ

Nghĩa: Thơ thẩn, mơ mộng, mơ mơ màng màng.

Xem đầy đủ từ "moonily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dream Động từ

UK/dɹiːm/US/dɹim/

Nghĩa: Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.

  • to dream away one's timemơ mộng vẩn vơ hết thì giờ

Xem đầy đủ từ "dream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamt Động từ

UK/dɹɛm(p)t/US/dɹɛm(p)t/

Nghĩa: Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.

  • to dream away one's timemơ mộng vẩn vơ hết thì giờ

Xem đầy đủ từ "dreamt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamy

UK/ˈdɹiː.mi/

Xem đầy đủ từ "dreamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreamily Phó từ

UK/ˈdɹiːmɪli/US/ˈdɹiːmɪli/

Nghĩa: Mơ màng, mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "dreamily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moony Tính từ

UK/ˈmuni/US/ˈmuni/

Nghĩa: Thơ thẩn, mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "moony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romance Danh từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/

Nghĩa: Sự mơ mộng, tính lãng mạn.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverie Danh từ

UK/ˈɹɛvəɹi/US/ˈɹɛvəɹi/

Nghĩa: Sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng.

  • to be lost in [a] reverie; to indulge in reveriemơ màng, mơ mộng

Xem đầy đủ từ "reverie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-dream Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈdrim/

Nghĩa: Sự mơ mộng, sự mơ màng.

Xem đầy đủ từ "day-dream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daydreamer Danh từ

UK/ˈdeɪdɹiːmə/US/ˈdeɪdɹiːmɚ/

Nghĩa: Người mơ mộng; người mộng tưởng hão huyền.

Xem đầy đủ từ "daydreamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mooniness Danh từ

Nghĩa: Tính mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "mooniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantast Danh từ

US/ˈfæn.ˌtæst/

Nghĩa: Người ảo tưởng, người mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "fantast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantast Danh từ

Nghĩa: Người ảo tưởng, người mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "phantast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreaminess Danh từ

US/ˈdri.mi.nəs/

Nghĩa: Tính mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "dreaminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mơ mộng tiếng Anh là gì?

"mơ mộng" trong tiếng Anh là romantic (tính từ), daydream (động từ), day-dreamer (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.