Mạng tiếng Anh là gì?
"mạng" trong tiếng Anh là darn (ngoại động từ), internet (danh từ riêng), network (danh từ).
darn Ngoại động từ
UK/dɑːn/US/dɑɹn/
Nghĩa: Mạng (quần áo, bít tất...).
internet Danh từ riêng
UK/ˈɪn.təˌnɛt/US/ˈɪn.(t)ɚˌnɛt/
Nghĩa: in-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng, mạng
- Abraham Lincoln once said, "Don't believe everything you read on the Internet."Abraham Lincoln từng nói rằng, "Đừng tin mọi thứ bạn từng đọc trên mạng."
- I can't connect to the Internet.Tôi không thể kết nối vào mạng.
network Danh từ
UK/ˈnɛt.wɜːk/US/ˈnɛt.wɝk/
Nghĩa: mạng
- The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
net Danh từ
UK/nɛt/US/nɛt/
Nghĩa: Lưới, mạng (tóc, nhện...).
- to cast (throw) a netquăng lưới
web Danh từ
UK/wɛb/US/wɛb/
Nghĩa: mạng
- spider's webmạng nhện
grid Danh từ
UK/ɡɹɪd/US/ɡɹɪd/
Nghĩa: lưới, mạng
capillitium Danh từ
Nghĩa: Mạng.
spiderweb
UK/ˈspaɪ̯dəwɛb/US/ˈspaɪ̯dɚwɛb/
- Spiders like to build spiderwebs.Nhện thích giăng mạng nhện.
life
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
person
UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/
veil
UK/veɪl/US/veɪl/
filet Danh từ
UK/ˈfɪlɪt/US/ˈfɪleɪ/
Nghĩa: Cái mạng, cái lưới.
darner Danh từ
UK/ˈdɑːnə(ɹ)/
Nghĩa: Người mạng.
darning Danh từ
US/ˈdɑːr.niɳ/
Nghĩa: Sự mạng.
Câu hỏi thường gặp
Mạng tiếng Anh là gì?
"mạng" trong tiếng Anh là darn (ngoại động từ), internet (danh từ riêng), network (danh từ).