TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mảng tiếng Anh là gì?

"mảng" trong tiếng Anh là array (danh từ), field, piece.

array Danh từ

UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/

Nghĩa: mảng

Xem đầy đủ từ "array": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece

UK/piːs/US/piːs/

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junk Danh từ

UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/

Nghĩa: Tảng, cục, mảng.

Xem đầy đủ từ "junk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tile Danh từ

UK/taɪl/US/ˈtaɪ.əl/

Nghĩa: mảnh, mảng

Xem đầy đủ từ "tile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaque Danh từ

UK/plæk/US/plæk/

Nghĩa: Mảng (phát ban...).

Xem đầy đủ từ "plaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raft Danh từ

UK/ɹɑːft/US/ɹæft/

Nghĩa: Bè (gỗ, nứa...); mảng.

Xem đầy đủ từ "raft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flake

UK/fleɪk/

Xem đầy đủ từ "flake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mảng tiếng Anh là gì?

"mảng" trong tiếng Anh là array (danh từ), field, piece.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.