Mảng tiếng Anh là gì?
"mảng" trong tiếng Anh là array (danh từ), field, piece.
array Danh từ
UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/
Nghĩa: mảng
field
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
piece
UK/piːs/US/piːs/
plate
UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/
junk Danh từ
UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/
Nghĩa: Tảng, cục, mảng.
tile Danh từ
UK/taɪl/US/ˈtaɪ.əl/
Nghĩa: mảnh, mảng
plaque Danh từ
UK/plæk/US/plæk/
Nghĩa: Mảng (phát ban...).
raft Danh từ
UK/ɹɑːft/US/ɹæft/
Nghĩa: Bè (gỗ, nứa...); mảng.
flake
UK/fleɪk/
Câu hỏi thường gặp
Mảng tiếng Anh là gì?
"mảng" trong tiếng Anh là array (danh từ), field, piece.