TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mấu tiếng Anh là gì?

"mấu" trong tiếng Anh là node (danh từ), morsel (danh từ), gnarl (danh từ).

node Danh từ

UK/nəʊd/US/noʊd/

Nghĩa: Mấu, đốt, mắt.

Xem đầy đủ từ "node": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morsel Danh từ

UK/ˈmɔːsəl/US/ˈmɔɹsəl/

Nghĩa: Miếng, mấu.

Xem đầy đủ từ "morsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnarl Danh từ

UK/nɑː(ɹ)l/US/nɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Mấu, đầu mấu.

Xem đầy đủ từ "gnarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apophysis Danh từ

UK/əˈpɒfɪsɪs/US/əˈpɑfɪsɪs/

Nghĩa: Mỏm, mấu.

Xem đầy đủ từ "apophysis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knar Danh từ

UK/nɑː(ɹ)/US/nɑɹ/

Nghĩa: Mắt, mấu (ở thân cây, rễ cây).

Xem đầy đủ từ "knar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuberosity Danh từ

UK/ˌtjuːbəˈrɒsɪti/

Nghĩa: Củ; mấu; mào.

Xem đầy đủ từ "tuberosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joint Danh từ

UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/

Nghĩa: Mấu, đốt.

Xem đầy đủ từ "joint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragment Danh từ

UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/

Nghĩa: Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).

  • fragments of conversationnhững đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện

Xem đầy đủ từ "fragment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulge

UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/

Xem đầy đủ từ "bulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protuberance

UK/pɹəˈtjuː.bə.ɹəns/US/pɹəˈtuː.bɚ.əns/

Xem đầy đủ từ "protuberance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbed Tính từ

Nghĩa: Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất).

Xem đầy đủ từ "stubbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mấu tiếng Anh là gì?

"mấu" trong tiếng Anh là node (danh từ), morsel (danh từ), gnarl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.