Mập tiếng Anh là gì?
"mập" trong tiếng Anh là fat (tính từ), cobby (tính từ), stout.
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/ giọng người thật
Nghĩa: mập, béo, béo phì
cobby Tính từ
UK/ˈkɒbi/US/ˈkɒbi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùn, mập, chắc.
stout
UK/staʊt/US/staʊt/ giọng người thật
- John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer.John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.
thick Tính từ
UK/θɪk/US/θɪk/ giọng người thật
Nghĩa: To, mập.
- a thick pipecái ống to
plump
UK/plʌmp/US/plʌmp/ giọng máy của trình duyệt
obese
UK/əʊˈbiːs/US/oʊˈbis/ giọng máy của trình duyệt
pursy Tính từ
US/ˈpə.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To béo, mập.
thickset Tính từ
UK/ˈθɪkˌsɛt/US/ˈθɪkˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mập, chắc nịch (người).
flesh Danh từ
UK/flɛʃ/US/flɛʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự mập, sự béo.
- to put on fleshlên cân, béo ra
- to lose fleshsút cân, gầy đi
fatness Danh từ
US/ˈfætnəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự béo, sự mập, sự mũm mĩm.
Câu hỏi thường gặp
Mập tiếng Anh là gì?
"mập" trong tiếng Anh là fat (tính từ), cobby (tính từ), stout.