Mặn tiếng Anh là gì?
"mặn" trong tiếng Anh là salty (tính từ), salt (tính từ), saline (tính từ).
salty Tính từ
UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/
Nghĩa: Muối; có muối, mặn.
- It's salty.Nó mặn.
- Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
salt Tính từ
UK/sɒlt/US/sɑlt/
Nghĩa: Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.
saline Tính từ
UK/ˈseɪ.laɪn/US/ˈseɪ.lin/
Nghĩa: Có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...).
briny Tính từ
UK/ˈbɹaɪni/US/ˈbɹaɪni/
Nghĩa: Mặn.
passionate
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
ardent
UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/
savoury Tính từ
Nghĩa: Cay; mặn (thức ăn).
salinity Danh từ
UK/səˈlɪnɪti/US/səˈlɪnɪti/
Nghĩa: Tính mặn (của nước).
saltiness Danh từ
US/ˈsɔl.ti.nəs/
Nghĩa: Tính mặn; sự có muối.
saltness Danh từ
US/ˈsɔlt.nəs/
Nghĩa: Sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn.
Câu hỏi thường gặp
Mặn tiếng Anh là gì?
"mặn" trong tiếng Anh là salty (tính từ), salt (tính từ), saline (tính từ).