TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt trời tiếng Anh là gì?

"mặt trời" trong tiếng Anh là sun (danh từ), solar (tính từ), corona (danh từ).

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Mặt trời, vừng thái dương.

  • The Earth revolves around the sun.Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
  • The planets revolve around the sun.Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solar Tính từ

UK/ˈsəʊ.lə/US/ˈsoʊ.ləɹ/

Nghĩa: Mặt Trời, (thuộc) thái dương.

  • The Kuiper Belt is a region in the Solar System.Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
  • When there isn't enough light, the solar doesn't produce electricity.Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.

Xem đầy đủ từ "solar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corona Danh từ

UK/kəˈɹəʊ.nə/US/kəˈɹoʊ.nə/

Nghĩa: Tán mặt trăng, mặt trời.

Xem đầy đủ từ "corona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sol Danh từ

UK/sɒl/US/sɔl/

Nghĩa: Mặt trời.

Xem đầy đủ từ "sol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heliacal Tính từ

US/hɪˈlaɪ.ə.kəl/

Nghĩa: Mặt trời.

Xem đầy đủ từ "heliacal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunisolar Tính từ

Nghĩa: Thuộc về mặt trăng; mặt trời.

Xem đầy đủ từ "lunisolar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the King of day Cụm từ

Nghĩa: Mặt trời.

Xem đầy đủ từ "the King of day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamp Danh từ

UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/

Nghĩa: Mặt trời, mặt trăng, sao.

  • lamp of Phoebus(thơ ca) mặt trời
  • lamp of heaven(thơ ca) mặt trăng

Xem đầy đủ từ "lamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollo Danh từ

UK/əˈpɒləʊ/US/əˈpɑloʊ/

Nghĩa: Mặt trời, người đẹp trai.

Xem đầy đủ từ "apollo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoebus Danh từ

UK/ˈfiː.bəs/US/ˈfiː.bəs/

Nghĩa: Mặt trời, thái dương.

Xem đầy đủ từ "phoebus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-star Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈstɑːr/

Nghĩa: Mặt trời.

Xem đầy đủ từ "day-star": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heliographic Tính từ

US/ˌhi.li.ə.ˈɡræ.fɪk/

Nghĩa: Mặt trời.

Xem đầy đủ từ "heliographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt trời tiếng Anh là gì?

"mặt trời" trong tiếng Anh là sun (danh từ), solar (tính từ), corona (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.