TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẹo tiếng Anh là gì?

"mẹo" trong tiếng Anh là artifice (danh từ), ruse (danh từ), rule.

artifice Danh từ

UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/

Nghĩa: Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.

Xem đầy đủ từ "artifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruse Danh từ

UK/ɹuːz/US/ɹuz/

Nghĩa: mẹo

Xem đầy đủ từ "ruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grammar

UK/ˈɡɹæm.ə(ɹ)/US/ˈɡɹæm.ɚ/

Xem đầy đủ từ "grammar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tip

UK/tɪp/US/tɪp/

Xem đầy đủ từ "tip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knack Danh từ

UK/næk/US/næk/

Nghĩa: Mẹo, khoé (để làm gì).

Xem đầy đủ từ "knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dodge Danh từ

UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/

Nghĩa: Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.

  • a good dodge for remembering namesmột mẹo hay để nhớ tên

Xem đầy đủ từ "dodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stratagem

US/ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/

Xem đầy đủ từ "stratagem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẹo tiếng Anh là gì?

"mẹo" trong tiếng Anh là artifice (danh từ), ruse (danh từ), rule.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.