TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mứt tiếng Anh là gì?

"mứt" trong tiếng Anh là jam (danh từ), preserve (danh từ), conserve (danh từ).

jam Danh từ

UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/

Nghĩa: mứt

  • Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.

Xem đầy đủ từ "jam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preserve Danh từ

UK/pɹəˈzɜːv/US/pɹəˈzɝv/

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "preserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conserve Danh từ

UK/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/US/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/

Nghĩa: Mứt, mứt quả.

Xem đầy đủ từ "conserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetie Danh từ

UK/ˈswiːti/US/ˈswi.ti/

Nghĩa: Kẹo, mứt.

Xem đầy đủ từ "sweetie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confectionery Danh từ

UK/kənˈfɛkʃənəɹi/US/kənˈfɛkʃənəɹi/

Nghĩa: Mứt; kẹo.

Xem đầy đủ từ "confectionery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pozzy Danh từ

UK/ˈpɒ.zi/US/ˈpɒ.zi/

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "pozzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetmeat Danh từ

UK/ˈswiːtmiːt/US/ˈswiːtmiːt/

Nghĩa: Của ngọt, mứt, kẹo.

Xem đầy đủ từ "sweetmeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet Danh từ

UK/swiːt/US/swit/

Nghĩa: Của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng.

Xem đầy đủ từ "sweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confection Danh từ

UK/kənˈfɛkʃən/US/kənˈfɛkʃən/

Nghĩa: Quả đóng hộp; mứt; kẹo.

Xem đầy đủ từ "confection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mứt tiếng Anh là gì?

"mứt" trong tiếng Anh là jam (danh từ), preserve (danh từ), conserve (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.