Men tiếng Anh là gì?
"men" trong tiếng Anh là yeast (danh từ), glaze (danh từ), enamel (danh từ).
yeast Danh từ
UK/jiːst/US/jist/
Nghĩa: Men, men rượu, men bia.
glaze Danh từ
UK/ɡleɪz/US/ɡleɪz/
Nghĩa: Men, nước men (đồ sứ, đò gốm).
- a vase with a fine crackle glazecái lọ có nước men rạn đẹp
enamel Danh từ
UK/ɪˈnæməl/US/ɪˈnæməl/
Nghĩa: Men (đồ sứ, răng); lớp men.
barm Danh từ
UK/bɑːm/US/bɑɹm/
Nghĩa: Men (rượu).
approach
UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/
alcohol
UK/ˈæl.kə.hɒl/US/ˈæl.kə.hɔl/
enzyme
UK/ˈɛn.zaɪm/US/ˈɛn.zaɪm/
varnish Danh từ
UK/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/US/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/
Nghĩa: Men (đồ sành).
ferment Danh từ
UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/
Nghĩa: Con men.
Câu hỏi thường gặp
Men tiếng Anh là gì?
"men" trong tiếng Anh là yeast (danh từ), glaze (danh từ), enamel (danh từ).