TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nài xin tiếng Anh là gì?

"nài xin" trong tiếng Anh là crave (động từ), solicit (ngoại động từ), plead (động từ).

crave Động từ

UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/

Nghĩa: Nài xin, khẩn cầu.

  • to crave pardonxin lỗi

Xem đầy đủ từ "crave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicit Ngoại động từ

UK/səˈlɪsɪt/US/səˈlɪsɪt/

Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin.

  • to solicit favoursnài xin ân huệ

Xem đầy đủ từ "solicit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plead Động từ

US/ˈplid/

Nghĩa: cầu xin, nài xin

  • to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung
  • to plead with someone for someonenài xin ai bênh vực ai

Xem đầy đủ từ "plead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entreat Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɹiːt/US/ɪnˈtɹit/

Nghĩa: Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.

  • to evil entreat(kinh thánh) ngược đãi

Xem đầy đủ từ "entreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put the bee on Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải.

Xem đầy đủ từ "put the bee on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecatory Tính từ

UK/ˈdɛpɹɪkət(ə)ɹi/US/ˈdɛpɹɪkəˌtɔɹi/

Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecative).

Xem đầy đủ từ "deprecatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pled Nội động từ

UK/plɛd/US/plɛd/

Nghĩa: Cầu xin, nài xin.

  • to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung
  • to plead with someone for someonenài xin ai bênh vực ai

Xem đầy đủ từ "pled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecative Tính từ

UK/ˈdɛp.ɹɪ.keɪ.tɪv/

Nghĩa: Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecatory).

Xem đầy đủ từ "deprecative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetrate Ngoại động từ

UK/ˈɪmpɪtɹeɪt/US/ˈɪmpɪtɹeɪt/

Nghĩa: Xin, nài xin.

Xem đầy đủ từ "impetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitor Danh từ

UK/səˈlɪsɪtə/US/səˈlɪsɪtɚ/

Nghĩa: Người nài xin.

Xem đầy đủ từ "solicitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitation Danh từ

UK/səˌlɪsɪˈteɪʃən/US/səˌlɪsɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự khẩn khoản, sự nài xin.

Xem đầy đủ từ "solicitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entreaty Danh từ

UK/ɪnˈtɹiːti/US/ɛnˈtɹiːti/

Nghĩa: Lời cầu khẩn, lời nài xin.

Xem đầy đủ từ "entreaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetration Danh từ

UK/ɪmpɪˈtɹeɪʃən/US/ɪmpɪˈtɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự xin, sự nài xin.

Xem đầy đủ từ "impetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetrator Danh từ

Nghĩa: Người xin, người nài xin.

Xem đầy đủ từ "impetrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleading Danh từ

UK/ˈpliːdɪŋ/US/ˈpliːdɪŋ/

Nghĩa: Sự cầu xin, sự nài xin.

Xem đầy đủ từ "pleading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nài xin tiếng Anh là gì?

"nài xin" trong tiếng Anh là crave (động từ), solicit (ngoại động từ), plead (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.