TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Né tiếng Anh là gì?

"né" trong tiếng Anh là dodge (động từ), crouch (động từ), shy (động từ).

dodge Động từ

UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/

Nghĩa: tránh, né

  • Don't dodge my question.Đừng né tránh câu hỏi của tôi.

Xem đầy đủ từ "dodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crouch Động từ

UK/ˈkɹaʊ̯t͡ʃ/US/ˈkɹaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: né, núp, cúi

Xem đầy đủ từ "crouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shy Động từ

UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/

Nghĩa: Nhảy sang một bên, né, tránh.

Xem đầy đủ từ "shy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elude Ngoại động từ

US/ɪˈlud/

Nghĩa: Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...).

Xem đầy đủ từ "elude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side-step Ngoại động từ

Nghĩa: Tránh sang bên, né (đen & bóng).

  • to side-step a difficultytránh một sự khó khăn

Xem đầy đủ từ "side-step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avoid Động từ

UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/

Nghĩa: tránh, tránh xa, né

  • He avoids all troublesome tasks.Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
  • He is so aggressive that others avoid him.Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.

Xem đầy đủ từ "avoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall Nội động từ

UK/stɔːl/US/stɔl/

Nghĩa: Tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)

Xem đầy đủ từ "stall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fend Ngoại động từ

UK/ˈfɛnd/US/ˈfɛnd/

Nghĩa: Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.

  • to fend off a blowné tránh được một đòn, gạt được một đòn

Xem đầy đủ từ "fend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Né tiếng Anh là gì?

"né" trong tiếng Anh là dodge (động từ), crouch (động từ), shy (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.