TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng khiếu tiếng Anh là gì?

"năng khiếu" trong tiếng Anh là aptitude (danh từ), turn (danh từ), head (danh từ).

aptitude Danh từ

UK/ˈæptɪˌtjuːd/US/ˈæptɪˌtud/

Nghĩa: Năng khiếu; năng lực, khả năng.

Xem đầy đủ từ "aptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.

  • to have a turn for musiccó năng khiếu về âm nhạc

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.

  • to have a good head for mathematicscó năng khiếu về toán
  • to reckon in one's headtính thầm trong óc

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift Danh từ

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Nghĩa: Tài, thiên tài, năng khiếu.

  • a gift for poetrytài làm thơ
  • the gift of the gabtài ăn nói

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talent Danh từ

UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/

Nghĩa: Khiếu, năng khiếu.

  • to have a talent for...có năng khiếu về

Xem đầy đủ từ "talent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instinct Danh từ

UK/ˈɪn.stɪŋkt/US/ˈɪn.stɪŋkt/

Nghĩa: Thiên hướng, năng khiếu.

Xem đầy đủ từ "instinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endowment

UK/ɪnˈdaʊmənt/US/ɛnˈdaʊmənt/

Xem đầy đủ từ "endowment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towardness Danh từ

Nghĩa: Năng lực; khả năng; năng khiếu.

Xem đầy đủ từ "towardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng khiếu tiếng Anh là gì?

"năng khiếu" trong tiếng Anh là aptitude (danh từ), turn (danh từ), head (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.