TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước bóng tiếng Anh là gì?

"nước bóng" trong tiếng Anh là polish (danh từ), gloss (danh từ), shine (danh từ).

polish Danh từ

UK/ˈpɒl.ɪʃ/US/ˈpɑ.lɪʃ/

Nghĩa: Nước bóng, nước láng.

Xem đầy đủ từ "polish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloss Danh từ

UK/ɡlɒs/US/ɡlɔs/

Nghĩa: Nước bóng, nước láng.

  • to take the gloss offlàm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)

Xem đầy đủ từ "gloss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shine Danh từ

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Nghĩa: Nước bóng.

  • to put a good shine on bootsđánh đôi giầy ống bóng lộn

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaze Danh từ

UK/ɡleɪz/US/ɡleɪz/

Nghĩa: Nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...).

Xem đầy đủ từ "glaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varnish Danh từ

UK/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/US/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/

Nghĩa: Nước bóng.

Xem đầy đủ từ "varnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luster Danh từ

US/ˈlʌstɚ/

Nghĩa: Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ...).

Xem đầy đủ từ "luster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burnish Danh từ

UK/ˈbɜːnɪʃ/US/ˈbɝnɪʃ/

Nghĩa: Nước bóng.

Xem đầy đủ từ "burnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patina Danh từ

UK/ˈpætɪnə/US/pəˈtinə/

Nghĩa: Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).

Xem đầy đủ từ "patina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustre Danh từ

UK/ˈlʌstə/US/ˈlʌstə/

Nghĩa: Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ...).

Xem đầy đủ từ "lustre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước bóng tiếng Anh là gì?

"nước bóng" trong tiếng Anh là polish (danh từ), gloss (danh từ), shine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.