Nếu tiếng Anh là gì?
"nếu" trong tiếng Anh là if (liên từ), in case (liên từ), an (liên từ).
if Liên từ
UK/ɪf/US/ɪf/
Nghĩa: Nếu, nếu như.
- If I were you, I'd ask him.Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.
- What would I do if you died?!Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
in case Liên từ
UK/ɪn ˈkeɪs/US/ɪn ˈkeɪs/
Nghĩa: Nếu.
- In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
- in case I forget, please remind me of my promisenếu tôi có quên thì nhắc tôi về lời hứa của tôi nhé
an Liên từ
UK/ˈæn/US/ˈæn/
Nghĩa: Nếu.
given Giới từ
UK/ˈɡɪvən/US/ˈɡɪvən/
Nghĩa: Nếu.
- If we were supposed to talk more than listen, we would have been given two mouths and one ear.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
- Given good weather I'll go for a walk.Nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi dạo
I'll be shot if... Cụm từ
Nghĩa: Nếu... tôi chết.
Xem đầy đủ từ "I'll be shot if...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/
Nghĩa: Nếu, nếu như.
will Trợ động từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Nếu, giá mà, ước rằng.
- would I were in good healthgiá mà tôi khoẻ
shall Trợ động từ
UK/ʃæl/US/ʃæl/
Nghĩa: Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).
- when we shall achieve success: when success shall be achievedkhi chúng ta thắng lợi
supposing Động từ
UK/səˈpəʊzɪŋ/US/səˈpoʊzɪŋ/
Nghĩa: Giả sử; nếu.
Câu hỏi thường gặp
Nếu tiếng Anh là gì?
"nếu" trong tiếng Anh là if (liên từ), in case (liên từ), an (liên từ).