TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội động từ tiếng Anh là gì?

"nội động từ" trong tiếng Anh là intransitive (danh từ), intransitive verb (danh từ), dissertate (động từ).

intransitive Danh từ

UK/ɪnˈtɹænsətɪv/US/ɪnˈtɹænsətɪv/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "intransitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intransitive verb Danh từ

UK/ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/US/ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/

Nghĩa: Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.

Xem đầy đủ từ "intransitive verb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissertate Động từ

UK/ˈdɪsəteɪt/US/ˈdɪsɚteɪt/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "dissertate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verb

UK/vɜːb/US/vɝb/

Xem đầy đủ từ "verb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echo Ngoại động từ

UK/ˈɛk.əʊ/US/ˈɛk.oʊ/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "echo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirt Ngoại động từ

UK/flɜːt/US/flɚt/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "flirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipate Ngoại động từ

UK/ˈdɪsɪpeɪt/US/ˈdɪsɪpeɪt/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "dissipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neuter Danh từ

UK/ˈnjuːtə/US/ˈn(j)utɚ/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "neuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debark Ngoại động từ

UK/dɪˈbɑːk/US/di.bɑɹk/

Nghĩa: Nội động từ.

Xem đầy đủ từ "debark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội động từ tiếng Anh là gì?

"nội động từ" trong tiếng Anh là intransitive (danh từ), intransitive verb (danh từ), dissertate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.