TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội dung tiếng Anh là gì?

"nội dung" trong tiếng Anh là content (danh từ), intransitive (tính từ), contents (danh từ).

content Danh từ

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: Nội dung.

  • the contents of a letternội dung một bức thư
  • the content of a websitehình ảnh, video, nhạc và text của một website

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intransitive Tính từ

UK/ɪnˈtɹænsətɪv/US/ɪnˈtɹænsətɪv/ giọng máy

Nghĩa: Nội dung (động từ).

  • intransitive verbnội động từ

Xem đầy đủ từ "intransitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contents Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛnts/US/ˈkɑn.tɛnts/ giọng người thật

Nghĩa: Nội dung, dung lượng.

Xem đầy đủ từ "contents": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purport Danh từ

UK/pəˈpɔːt/US/pɚˈpɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "purport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Đề, chủ đề, nội dung.

  • the matter of a poemchủ đề của bài thơ

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport

UK/spɔːt/US/spoɹt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

import Danh từ

UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).

  • the import of a statementnội dung bản tuyên bố

Xem đầy đủ từ "import": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substance Danh từ

US/ˈsʌbstəns/ giọng người thật

Nghĩa: Nội dung, đại ý.

  • the substance is goodnội dung thì tốt

Xem đầy đủ từ "substance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội dung tiếng Anh là gì?

"nội dung" trong tiếng Anh là content (danh từ), intransitive (tính từ), contents (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "content": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "contents": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "matter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sport": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "import": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "substance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.