TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội trợ tiếng Anh là gì?

"nội trợ" trong tiếng Anh là household (tính từ), domestic (tính từ), housewifely (tính từ).

household Tính từ

UK/ˈhaʊshəʊld/US/ˈhaʊshoʊld/

Nghĩa: Gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ.

  • household godscác vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
  • household wordlời nói thông thường, lời nói cửa miệng

Xem đầy đủ từ "household": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestic Tính từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.

  • domestic sciencekhoa nội trợ

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

housewifely Tính từ

Nghĩa: Nội trợ.

  • housewifely workcông việc nội trợ

Xem đầy đủ từ "housewifely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upkeep

US/ˈʌpkip/

Xem đầy đủ từ "upkeep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domesticity Danh từ

US/ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/

Nghĩa: (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.

Xem đầy đủ từ "domesticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home-maker Danh từ

US/ˈhoʊm.ˈmeɪ.kɜː/

Nghĩa: Người nội trợ.

Xem đầy đủ từ "home-maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

housewifery Danh từ

UK/ˈhaʊswɪf(ə)ɹi/

Nghĩa: Công việc quản lý gia đình; việc nội trợ.

Xem đầy đủ từ "housewifery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cooking

UK/ˈkʊkɪŋ/US/ˈkʊkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "cooking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội trợ tiếng Anh là gì?

"nội trợ" trong tiếng Anh là household (tính từ), domestic (tính từ), housewifely (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.