Nứt tiếng Anh là gì?
"nứt" trong tiếng Anh là split (tính từ), cracked (tính từ), fracture (nội động từ).
split Tính từ
UK/splɪt/US/splɪt/
Nghĩa: Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
cracked Tính từ
UK/kɹækt/US/kɹækt/
Nghĩa: Rạn, nứt.
- a cracked cupcái tách rạn
fracture Nội động từ
UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Gãy, rạn, nứt.
cracky Tính từ
Nghĩa: Nứt, rạn.
rupture Nội động từ
UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/
Nghĩa: Vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng.
- a blood-vessel rupturesự đứt mạch máu
fissuration Danh từ
Nghĩa: Sự nứt.
schizocarp Danh từ
US/ˈskɪ.zə.ˌkɑːrp/
Nghĩa: Quả nứt; quả nẻ.
fision Danh từ
Nghĩa: Sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt.
fissured Tính từ
US/ˈfɪ.ʃɜːd/
Nghĩa: Chẻ; xẻ; nứt.
Câu hỏi thường gặp
Nứt tiếng Anh là gì?
"nứt" trong tiếng Anh là split (tính từ), cracked (tính từ), fracture (nội động từ).