Nữa tiếng Anh là gì?
"nữa" trong tiếng Anh là another (hạn định từ), again (phó từ), else (tính từ).
another Hạn định từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/
Nghĩa: Nữa.
- He promised not to tell another lie.Nó đã hứa không nói dối nữa.
- another cup of teamột tách trà nữa
again Phó từ
UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/
Nghĩa: Lại, lần nữa, nữa.
- I'll make sure it doesn't happen again.Tôi sẽ đảm bảo chuyện này không xảy ra lần nữa.
- Can you tell me your name again?Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn lại lần nữa không?
else Tính từ
UK/ɛls/US/ɛls/
Nghĩa: Khác, nữa.
- Do you want to go somewhere else?Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không?
- I don't want to try anything else.Tôi không muốn thử cái gì khác nữa.
next Phó từ
UK/nɛkst/US/nɛkst/
Nghĩa: Sau, lần sau, tiếp sau, nữa.
- when shall we meet next?lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
- what must I do next?tiếp sau đây tôi phải làm cái gì?
longer Phó từ
UK/ˈlɒŋ.ə/US/ˈlɔŋ.ɚ/
Nghĩa: Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.
- Tom couldn't put up with Mary any longer.Tom đã không thể chịu đựng Mary thêm một chút nào nữa.
- London is no longer a city of fog.Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
encore Thán từ
UK/ˈɒŋkɔː/US/ˈɑnkoɹ/
Nghĩa: Nữa!, hát lại!; múa lại!
more
UK/mɔː/US/mɔːɹ/
- We need no more men at present.Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
further
UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/
Câu hỏi thường gặp
Nữa tiếng Anh là gì?
"nữa" trong tiếng Anh là another (hạn định từ), again (phó từ), else (tính từ).