TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngòi tiếng Anh là gì?

"ngòi" trong tiếng Anh là stinger (danh từ), match (danh từ), fuse (danh từ).

stinger Danh từ

UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈstɪŋ.ɚ/

Nghĩa: ngòi

Xem đầy đủ từ "stinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match Danh từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Ngòi (châm súng hoả mai...).

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuse Danh từ

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Nghĩa: Ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...).

Xem đầy đủ từ "fuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sting Danh từ

UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/

Nghĩa: Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).

Xem đầy đủ từ "sting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuze Danh từ

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Nghĩa: Kíp (bom...); ngòi (pháo...).

Xem đầy đủ từ "fuze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Danh từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Ngòi (để châm mìn).

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canal

UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/

Xem đầy đủ từ "canal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stung Danh từ

UK/stʌŋ/US/stʌŋ/

Nghĩa: Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).

Xem đầy đủ từ "stung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primer

UK/ˈpɹaɪ.mə/US/ˈpɹɪm.əɹ/

Xem đầy đủ từ "primer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngòi tiếng Anh là gì?

"ngòi" trong tiếng Anh là stinger (danh từ), match (danh từ), fuse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.