TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người điên tiếng Anh là gì?

"người điên" trong tiếng Anh là mental (danh từ), lunatic (danh từ), maniac (danh từ).

mental Danh từ

UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/

Nghĩa: Người mắc bệnh tâm thần, người điên.

Xem đầy đủ từ "mental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunatic Danh từ

UK/ˈluːnətɪk/US/ˈluːnətɪk/

Nghĩa: Người điên, người mất trí.

Xem đầy đủ từ "lunatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maniac Danh từ

UK/ˈmeɪ.niˌæk/US/ˈmeɪ.niˌæk/

Nghĩa: Người điên.

Xem đầy đủ từ "maniac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madman Danh từ

UK/ˈmædmən/US/ˈmædˌmæn/

Nghĩa: Người điên, người mất trí.

Xem đầy đủ từ "madman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loony Danh từ

UK/ˈluːni/US/ˈluːni/

Nghĩa: Người điên.

Xem đầy đủ từ "loony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screwball Danh từ

UK/ˈskɹuːbɔːl/US/ˈskɹuːbɔːl/

Nghĩa: Mỹ thgt người gàn dở, người lập dị, người điên.

Xem đầy đủ từ "screwball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedlamite Danh từ

US/ˈbɛd.lə.ˌmɑɪt/

Nghĩa: Người điên.

Xem đầy đủ từ "bedlamite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunatical Danh từ

UK/luːˈnatɪkl̩/

Nghĩa: Người điên, người mất trí.

Xem đầy đủ từ "lunatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupe Danh từ

UK/stjuːp/US/stjuːp/

Nghĩa: Người điên, người khù khờ.

Xem đầy đủ từ "stupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screw-ball Danh từ

US/ˈskruː.ˈbɔl/

Nghĩa: (từ lóng) người gàn, người điên.

Xem đầy đủ từ "screw-ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người điên tiếng Anh là gì?

"người điên" trong tiếng Anh là mental (danh từ), lunatic (danh từ), maniac (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.