TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"người giúp đỡ" trong tiếng Anh là assistant (danh từ), auxiliary (danh từ), helper (danh từ).

assistant Danh từ

UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.

Xem đầy đủ từ "assistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auxiliary Danh từ

UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.

Xem đầy đủ từ "auxiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helper Danh từ

US/ˈhɛlpɚ/

Nghĩa: Người giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "helper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backer Danh từ

UK/ˈbækɚ/US/ˈbækɚ/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "backer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjuvant Danh từ

UK/ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/US/ˈæd͡ʒəv(ə)nt/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.

Xem đầy đủ từ "adjuvant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministrant Danh từ

US/ˈmɪ.nə.strənt/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người chăm sóc.

Xem đầy đủ từ "ministrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friend Danh từ

UK/fɹɛnd/US/fɹɛnd/

Nghĩa: Người ủng hộ, người giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aid Danh từ

UK/eɪd/

Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.

Xem đầy đủ từ "aid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"người giúp đỡ" trong tiếng Anh là assistant (danh từ), auxiliary (danh từ), helper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.