TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tầm thường tiếng Anh là gì?

"người tầm thường" trong tiếng Anh là random (danh từ), pipsqueak (danh từ), ordinary Joes (tục ngữ).

random Danh từ

UK/ˈɹændəm/US/ˈɹændəm/

Nghĩa: Người tầm thường, người vô danh.

Xem đầy đủ từ "random": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipsqueak Danh từ

Nghĩa: Người không đáng kính, người tầm thường.

Xem đầy đủ từ "pipsqueak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinary Joes Tục ngữ

Nghĩa: Người tầm thường, dung dị.

Xem đầy đủ từ "ordinary Joes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pip-squeak Danh từ

US/ˈpɪp.ˌskwik/

Nghĩa: Người đáng kính, người tầm thường.

Xem đầy đủ từ "pip-squeak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulgarian Danh từ

UK/vʌlˈɡɛəɹi.ən/US/vʌlˈɡɛəɹi.ən/

Nghĩa: người tầm thường

Xem đầy đủ từ "vulgarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nothing Danh từ

UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa: Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường.

  • the little nothings of lifenhững chuyện lặt vặt của cuộc sống

Xem đầy đủ từ "nothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobody Danh từ

US/ˈnoʊ.bə.di/

Nghĩa: Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.

  • to treat someone as a mere nobodyxem thường ai; coi ai chẳng ra gì

Xem đầy đủ từ "nobody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philistine Danh từ

UK/ˈfɪlɪstaɪn/US/ˈfɪlɪˌstaɪn/

Nghĩa: Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.

Xem đầy đủ từ "philistine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snippet Danh từ

UK/ˈsnɪpɪt/US/ˈsnɪpɪt/

Nghĩa: (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.

Xem đầy đủ từ "snippet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Danh từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cipher Danh từ

UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/

Nghĩa: Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.

Xem đầy đủ từ "cipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snip Danh từ

UK/snɪp/US/snɪp/

Nghĩa: (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.

Xem đầy đủ từ "snip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jack-straw Danh từ

US/ˈdʒæk.ˈstrɔ/

Nghĩa: Người tầm thường, người nhỏ nhen.

Xem đầy đủ từ "jack-straw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light-weight Danh từ

US/ˈlɑɪt.ˈweɪt/

Nghĩa: Người tầm thường, người không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "light-weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-essential Danh từ

Nghĩa: Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "non-essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonessential Danh từ

US/ˌnɑːn.ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "nonessential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picayune Danh từ

UK/ˌpɪkəˈjuːn/US/ˌpɪkəˈjun/

Nghĩa: Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "picayune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosaist Danh từ

Nghĩa: Người tầm thường, người dung tục.

Xem đầy đủ từ "prosaist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the little Cụm từ

Nghĩa: Những người tầm thường, những vật nhỏ mọn.

Xem đầy đủ từ "the little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tầm thường tiếng Anh là gì?

"người tầm thường" trong tiếng Anh là random (danh từ), pipsqueak (danh từ), ordinary Joes (tục ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.