TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thay thế tiếng Anh là gì?

"người thay thế" trong tiếng Anh là substitute (danh từ), replacement (danh từ), alternate (danh từ).

substitute Danh từ

UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/

Nghĩa: Người thay thế, vật thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replacement Danh từ

UK/ɹɪˈpleɪsmənt/US/ɹɪˈpleɪsmənt/

Nghĩa: Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế.

Xem đầy đủ từ "replacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternate Danh từ

UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/

Nghĩa: Người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết.

Xem đầy đủ từ "alternate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lieutenant Danh từ

UK/lɛfˈtɛn.ənt/US/l(j)uˈtɛn.ənt/

Nghĩa: Người thay thế, người tạm thay.

Xem đầy đủ từ "lieutenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutator Danh từ

US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thay thế, vật thay thế, người thay, vật thay.

Xem đầy đủ từ "commutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locum Danh từ

UK/ˈləʊkəm/

Nghĩa: Người thay thế.

Xem đầy đủ từ "locum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill-in Danh từ

UK/ˈfɪlˌɪn/US/ˈfɪlˌɪn/

Nghĩa: Cái thay thế; người thay thế.

Xem đầy đủ từ "fill-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sub Danh từ

UK/sʌb/US/sʌb/

Nghĩa: Sự thay thế; người thay thế.

Xem đầy đủ từ "sub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomer Danh từ

US/ˈɪn.ˌkə.mɜː/

Nghĩa: Người kế tục, người thay thế (một chức vị).

Xem đầy đủ từ "incomer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thay thế tiếng Anh là gì?

"người thay thế" trong tiếng Anh là substitute (danh từ), replacement (danh từ), alternate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.