TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngải tiếng Anh là gì?

"ngải" trong tiếng Anh là charm (danh từ), philter (danh từ), philtre (danh từ).

charm Danh từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philter Danh từ

UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/

Nghĩa: Bùa mê, ngải.

Xem đầy đủ từ "philter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philtre Danh từ

Nghĩa: Bùa mê, ngải.

Xem đầy đủ từ "philtre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spell

UK/spɛl/US/spɛl/

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantation Danh từ

UK/ɪnkænˈteɪʃən/US/ɪnkænˈteɪʃən/

Nghĩa: Bùa, bùa phép, ngải.

Xem đầy đủ từ "incantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantational Tính từ

Nghĩa: Bùa phép, (thuộc) ngải.

Xem đầy đủ từ "incantational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantatory Tính từ

Nghĩa: Bùa phép, (thuộc) ngải.

Xem đầy đủ từ "incantatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artemisia Danh từ

UK/ˌɑː.tɪˈmɪ.zɪə/US/ˌɑɹ.təˈmɪ.zi.ə/

Nghĩa: Cây ngải.

Xem đầy đủ từ "artemisia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngải tiếng Anh là gì?

"ngải" trong tiếng Anh là charm (danh từ), philter (danh từ), philtre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.