Ngải tiếng Anh là gì?
"ngải" trong tiếng Anh là charm (danh từ), philter (danh từ), philtre (danh từ).
charm Danh từ
UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/
Nghĩa: Bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma.
philter Danh từ
UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/
Nghĩa: Bùa mê, ngải.
philtre Danh từ
Nghĩa: Bùa mê, ngải.
spell
UK/spɛl/US/spɛl/
incantation Danh từ
UK/ɪnkænˈteɪʃən/US/ɪnkænˈteɪʃən/
Nghĩa: Bùa, bùa phép, ngải.
incantational Tính từ
Nghĩa: Bùa phép, (thuộc) ngải.
incantatory Tính từ
Nghĩa: Bùa phép, (thuộc) ngải.
artemisia Danh từ
UK/ˌɑː.tɪˈmɪ.zɪə/US/ˌɑɹ.təˈmɪ.zi.ə/
Nghĩa: Cây ngải.
Câu hỏi thường gặp
Ngải tiếng Anh là gì?
"ngải" trong tiếng Anh là charm (danh từ), philter (danh từ), philtre (danh từ).