Ngực tiếng Anh là gì?
"ngực" trong tiếng Anh là thoracic (tính từ), thorax (danh từ), breast (danh từ).
thoracic Tính từ
UK/θəˈɹæsɪk/US/θəˈɹæsɪk/
Nghĩa: (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực.
thorax Danh từ
UK/ˈθɔɹæks/US/ˈθɔɹæks/
Nghĩa: (động vật học) ngực.
breast Danh từ
UK/bɹɛst/US/bɹɛst/
Nghĩa: Ngực.
chest Danh từ
UK/t͡ʃɛst/US/t͡ʃɛst/
Nghĩa: Ngực.
- I've got chest pain.Tôi bị đau ngực.
- Do you still have chest pain?Bạn có còn bị đau ngực nữa không?
bosom Danh từ
UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/
Nghĩa: Ngực.
pectoral Tính từ
US/pɛkˈtoɹəl/
Nghĩa: Ngực, ở ngực.
pereion Danh từ
US/pə.ˈrɑɪ.ˌɑːn/
Nghĩa: Ngực (vỏ giáp).
bust Danh từ
UK/bʌst/US/bʌst/
Nghĩa: Ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ).
thoraces Danh từ
Nghĩa: Ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng).
Câu hỏi thường gặp
Ngực tiếng Anh là gì?
"ngực" trong tiếng Anh là thoracic (tính từ), thorax (danh từ), breast (danh từ).