TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngang tiếng Anh là gì?

"ngang" trong tiếng Anh là horizontal (tính từ), across (phó từ), equal (tính từ).

horizontal Tính từ

UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhoɹəˈzɑn.təl/

Nghĩa: ngang

  • horizontal planemặt phẳng nằm ngang

Xem đầy đủ từ "horizontal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

across Phó từ

UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/

Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.

  • a bird is flying acrossmột con chim đang bay ngang qua

Xem đầy đủ từ "across": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal Tính từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Nghĩa: Ngang, bằng.

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thwart Tính từ

UK/θwɔːt/US/θwɔɹt/

Nghĩa: Ngang (trái với dọc).

Xem đầy đủ từ "thwart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Ngang bằng, ngang.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang tiếng Anh là gì?

"ngang" trong tiếng Anh là horizontal (tính từ), across (phó từ), equal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.