Ngang tiếng Anh là gì?
"ngang" trong tiếng Anh là horizontal (tính từ), across (phó từ), equal (tính từ).
horizontal Tính từ
UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhoɹəˈzɑn.təl/
Nghĩa: ngang
- horizontal planemặt phẳng nằm ngang
across Phó từ
UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/
Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.
- a bird is flying acrossmột con chim đang bay ngang qua
equal Tính từ
UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/
Nghĩa: Ngang, bằng.
thwart Tính từ
UK/θwɔːt/US/θwɔɹt/
Nghĩa: Ngang (trái với dọc).
match
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
flat
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Ngang bằng, ngang.
level
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Câu hỏi thường gặp
Ngang tiếng Anh là gì?
"ngang" trong tiếng Anh là horizontal (tính từ), across (phó từ), equal (tính từ).