TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghề tiếng Anh là gì?

"nghề" trong tiếng Anh là profession (danh từ), occupation (danh từ), trade (danh từ).

profession Danh từ

UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/

Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.

  • You might be smart enough to choose a profession in the future.Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.
  • liberal professionsnhững nghề tự do

Xem đầy đủ từ "profession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/

Nghĩa: nghề, nghề nghiệp

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade Danh từ

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.

  • everyone to his tradengười nào nghề nấy
  • to be in the tradetrong nghề

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professional Tính từ

UK/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/US/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Nghề, (thuộc) nghề nghiệp.

  • professional skilltay nghề

Xem đầy đủ từ "professional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

career Danh từ

UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/

Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.

  • to choose a careerchọn nghề

Xem đầy đủ từ "career": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craft Danh từ

UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/

Nghĩa: Nghề, nghề thủ công.

Xem đầy đủ từ "craft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Danh từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: nghề

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Danh từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.

  • do your stuffnào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
  • to know one's stuffnắm được nghề nghiệp (môn...) của mình

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocation Danh từ

UK/vəʊˈkeɪʃən/US/voʊˈkeɪʃən/

Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.

  • to choose a vocationchọn nghề, chọn ngành

Xem đầy đủ từ "vocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghề tiếng Anh là gì?

"nghề" trong tiếng Anh là profession (danh từ), occupation (danh từ), trade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.