Nghiêm trọng tiếng Anh là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Anh là sore (phó từ), serious (tính từ), grave (tính từ).
sore Phó từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.
- sore beatedbị thua đau
- sore oppressedbị áp bức một cách ác nghiệt
serious Tính từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/
Nghĩa: nghiêm trọng
- I heard that his illness is serious.Tôi nghe nói rằng căn bệnh của anh ấy nghiêm trọng đấy.
- Tom is facing a few serious problems.Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
grave Tính từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc).
- a grave mistakekhuyết điểm nghiêm trọng
- grave symptomsnhững triệu chứng trầm trọng đáng lo ngại
grievously Phó từ
US/ˈɡri.vəs.li/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng.
seriously Phó từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.
critical
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/
severely Phó từ
US/sə.ˈvɪr.li/
Nghĩa: Ác liệt, nghiêm trọng.
gravely Phó từ
UK/ˈɡɹeɪvli/US/ˈɡɹeɪvli/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.
punishingly Phó từ
Nghĩa: Nghiêm trọng (sự việc, hư hỏng).
gravity Danh từ
UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/
Nghĩa: Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...).
punishing Tính từ
UK/ˈpʌnɪʃɪŋ/US/ˈpʌnɪʃɪŋ/
Nghĩa: Nghiêm trọng.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm trọng tiếng Anh là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Anh là sore (phó từ), serious (tính từ), grave (tính từ).