TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên vẹn tiếng Anh là gì?

"nguyên vẹn" trong tiếng Anh là whole (tính từ), unbroken (tính từ), plenary (tính từ).

whole Tính từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.

  • my whole energytoàn bộ nghị lực của tôi
  • to swallow it wholenuốt chửng

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbroken Tính từ

UK/ʌnˈbɹəʊkn̩/US/ʌnˈbɹoʊkn̩/

Nghĩa: Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "unbroken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenary Tính từ

UK/ˈpliːnəɹi/US/ˈpliːnəɹi/

Nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế).

  • plenary powertoàn quyền

Xem đầy đủ từ "plenary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unabridged Tính từ

US/ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/

Nghĩa: Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "unabridged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unamended Tính từ

Nghĩa: Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "unamended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unimpaired Tính từ

Nghĩa: Không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "unimpaired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intact

UK/ɪnˈtækt/US/ɪnˈtækt/

Xem đầy đủ từ "intact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unharmed Tính từ

Nghĩa: Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).

Xem đầy đủ từ "unharmed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undamaged

Xem đầy đủ từ "undamaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire Danh từ

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entireness Danh từ

US/ɪn.ˈtɑɪ.ər.nəs/

Nghĩa: Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "entireness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholeness Danh từ

US/ˈhoʊl.nəs/

Nghĩa: Sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất.

Xem đầy đủ từ "wholeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên vẹn tiếng Anh là gì?

"nguyên vẹn" trong tiếng Anh là whole (tính từ), unbroken (tính từ), plenary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.