TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhàn rỗi tiếng Anh là gì?

"nhàn rỗi" trong tiếng Anh là unoccupied (tính từ), leisure (danh từ), be at a loose end (cụm từ).

unoccupied Tính từ

US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/

Nghĩa: Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).

Xem đầy đủ từ "unoccupied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leisure Danh từ

UK/ˈlɛʒə(ɹ)/US/ˈliʒɚ/

Nghĩa: nhàn rỗi

Xem đầy đủ từ "leisure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be at a loose end Cụm từ

Nghĩa: Nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề.

Xem đầy đủ từ "be at a loose end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eat the bread of idleness Cụm động từ

Nghĩa: Nhàn rỗi, vô công rỗi nghề.

Xem đầy đủ từ "eat the bread of idleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free

UK/fɹiː/US/fɹi/

Xem đầy đủ từ "free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unemployed

UK/ˌʌnɪmˈplɔɪd/US/ˌʌnɪmˈplɔɪd/

Xem đầy đủ từ "unemployed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idle

UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/

Xem đầy đủ từ "idle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unused

UK/ʌnˈjuːzd/US/ʌnˈjuzd/

Xem đầy đủ từ "unused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free time

Xem đầy đủ từ "free time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leisured

Xem đầy đủ từ "leisured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare time

Xem đầy đủ từ "spare time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacancy Danh từ

UK/ˈveɪkənsi/US/ˈveɪkənsi/

Nghĩa: Sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi.

Xem đầy đủ từ "vacancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhàn rỗi tiếng Anh là gì?

"nhàn rỗi" trong tiếng Anh là unoccupied (tính từ), leisure (danh từ), be at a loose end (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.