TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhún nhường tiếng Anh là gì?

"nhún nhường" trong tiếng Anh là humble (tính từ), modest (tính từ), humbly (phó từ).

humble Tính từ

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/

Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường.

  • a humble attiudethái độ khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modest Tính từ

US/ˈmɑdəst/

Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.

  • the hero was very modest about his great dealsngười anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbly Phó từ

UK/ˈhʌmbli/US/ˈhʌmbli/

Nghĩa: Nhún nhường, khiêm nhường.

Xem đầy đủ từ "humbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condescendingly Phó từ

UK/kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/US/kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/

Nghĩa: Hạ mình, nhún nhường.

Xem đầy đủ từ "condescendingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modesty Danh từ

UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.

Xem đầy đủ từ "modesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humility Danh từ

UK/hjuːˈmɪlɪti/US/hjuːˈmɪlɪti/

Nghĩa: Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.

Xem đầy đủ từ "humility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbleness Danh từ

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường.

Xem đầy đủ từ "humbleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lowliness Danh từ

US/ˈloʊ.li.nəs/

Nghĩa: Lòng khiêm tốn; tính nhún nhường, khiêm nhượng.

Xem đầy đủ từ "lowliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhún nhường tiếng Anh là gì?

"nhún nhường" trong tiếng Anh là humble (tính từ), modest (tính từ), humbly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.