TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận chìm tiếng Anh là gì?

"nhận chìm" trong tiếng Anh là dip (ngoại động từ), immerse (ngoại động từ), engulf (ngoại động từ).

dip Ngoại động từ

UK/dɪp/US/dɪp/

Nghĩa: Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.

  • to dip one's finger in waternhúng ngón tay vào nước
  • to dip one's pen in inknhúng ngòi bút vào mực, châm ngòi bút vào mực

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immerse Ngoại động từ

UK/ɪˈmɜːs/US/ɪˈmɜɹs/

Nghĩa: Nhúng, nhận chìm, ngâm.

Xem đầy đủ từ "immerse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engulf Ngoại động từ

UK/ɪŋˈɡʌlf/US/ɪŋˈɡʌlf/

Nghĩa: Nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...).

Xem đầy đủ từ "engulf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gulf Ngoại động từ

UK/ɡʌlf/US/ɡʌlf/

Nghĩa: Làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển...).

Xem đầy đủ từ "gulf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immerge Ngoại động từ

UK/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/US/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/

Nghĩa: Nhận chìm.

Xem đầy đủ từ "immerge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunge Ngoại động từ

UK/plʌnd͡ʒ/US/plʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm.

  • to plunge a country into warđẩy một nước vào tai hoạ chiến tranh
  • to plunge one's family into povertyđẩy gia đình vào cảnh túng thiếu

Xem đầy đủ từ "plunge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scupper Ngoại động từ

UK/ˈskʌpə/US/ˈskʌpɚ/

Nghĩa: Bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử.

Xem đầy đủ từ "scupper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immersion Danh từ

UK/ɪˈmɜːʃən/US/ɪˈmɝʒən/

Nghĩa: Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.

Xem đầy đủ từ "immersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engulfment Danh từ

US/ɪn.ˈɡəlf.mənt/

Nghĩa: Sự nhận chìm, sự nhận sâu (xuống vực thẳm...).

Xem đầy đủ từ "engulfment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận chìm tiếng Anh là gì?

"nhận chìm" trong tiếng Anh là dip (ngoại động từ), immerse (ngoại động từ), engulf (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.