Nhập tiếng Anh là gì?
"nhập" trong tiếng Anh là import (ngoại động từ), input/output (danh từ), endobatic (tính từ).
import Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/
Nghĩa: Nhập, nhập khẩu (hàng hoá...).
- We import a large quantity of food.Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.
input/output Danh từ
Nghĩa: Đầu vào/đầu ra, nhập, xuất.
endobatic Tính từ
Nghĩa: Vào, nhập, hướng tâm.
esodic Tính từ
Nghĩa: Vào; nhập; hướng tâm.
join
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
- Tom invited me to join his team.Tom đã mời tôi gia nhập vào đội của anh ấy.
key Động từ
UK/kiː/US/ki/
Nghĩa: nhập, gõ
possess
UK/pəˈzɛs/US/pəˈzɛs/
affiliate Ngoại động từ
UK/əˈfɪl.i.ət/US/əˈfɪl.i.ət/
Nghĩa: Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
filiate Ngoại động từ
Nghĩa: Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
importation Danh từ
US/ˌɪm.ˌpɔr.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhập, sự nhập khẩu.
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living.Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
coming-in Danh từ
US/ˈkmiɳ.ˈɪn/
Nghĩa: Sự nhập (hàng hoá).
Câu hỏi thường gặp
Nhập tiếng Anh là gì?
"nhập" trong tiếng Anh là import (ngoại động từ), input/output (danh từ), endobatic (tính từ).