TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhắm tiếng Anh là gì?

"nhắm" trong tiếng Anh là aim (ngoại động từ), target (ngoại động từ), nibble (động từ).

aim Ngoại động từ

UK/eɪm/US/eɪm/

Nghĩa: Nhắm, chĩa.

  • Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
  • to aim one's gun at the enemychĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù

Xem đầy đủ từ "aim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

target Ngoại động từ

UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/

Nghĩa: Nhắm, chĩa, dùng làm bia (đen và bóng).

  • Aim at the target with this gun.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
  • to target the enemychĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù

Xem đầy đủ từ "target": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nibble Động từ

UK/ˈnɪbl̩/US/ˈnɪb(ə)l/

Nghĩa: Gặm, nhắm.

Xem đầy đủ từ "nibble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savour Động từ

UK/ˈseɪvə/US/ˈseɪvəɹ/

Nghĩa: Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.

Xem đầy đủ từ "savour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seel Ngoại động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng).

Xem đầy đủ từ "seel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

  • Open your mouth and close your eyes.Mở miệng ra và nhắm mắt lại.

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Ngoại động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.

  • to point a gun atchĩa súng vào

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

address Ngoại động từ

UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/

Nghĩa: Nhắm.

  • to address the ballnhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)

Xem đầy đủ từ "address": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Ngoại động từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...).

  • to level a gun at (against) somebodychĩa súng vào ai
  • to level criticisms at (against) somebodychĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhắm tiếng Anh là gì?

"nhắm" trong tiếng Anh là aim (ngoại động từ), target (ngoại động từ), nibble (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.